cám cảnh

  1. To feel compassion, to feel pity
    • nghe nói cám cảnh cho anh ta
      on hearing his story, she felt compassion for his plight

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cám cảnh"

cám cảnh
Người nghệ sĩ cám cảnh trước cảnh hoàng hôn buồn bã.